jean giraudoux

jean giraudoux

A student reads a book by Jean Giraudoux in the library.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Jean Giraudoux (1882–1944) một tiểu thuyết gia nhà viết kịch người Pháp. Ông nổi tiếng với những vở kịch được chuyển thể lại từ các huyền thoại Hy Lạp cổ đại, mang phong cách trí tuệ, hài hước giàu tính thơ.

dụ sử dụng
  • (Jean Giraudoux tác giả của vở kịch nổi tiếng "Cuộc chiến thành Troy sẽ không xảy ra".)
  • (Các vở kịch của Jean Giraudoux thường khai thác các chủ đề triết học xã hội thông qua các câu chuyện thần thoại Hy Lạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phong cách Giraudoux": chỉ lối viết kịch mang tính trí tuệ, hài hước giàu ẩn dụ, thường được dùng để mô tả các tác phẩm sân khấu chịu ảnh hưởng của ông.
    • Vở kịch này mang đậm phong cách Giraudoux với những lời thoại sắc sảo cốt truyện dựa trên thần thoại. (Vở kịch này mang đậm phong cách Giraudoux với những lời thoại sắc sảo cốt truyện dựa trên thần thoại.)
Biến thể từ gần giống
  • Giraudoux (danh từ riêng): họ của nhà văn, cũng có thể được dùng để chỉ các tác phẩm của ông.
    • Tôi đã đọc nhiều tác phẩm của Giraudoux, đặc biệt các vở kịch. (Tôi đã đọc nhiều tác phẩm của Giraudoux, đặc biệt các vở kịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà viết kịch Pháp: tác giả sân khấu người Pháp, nhưng không từ đồng nghĩa chính xác "Jean Giraudoux" tên riêng.
  • Người chuyển thể thần thoại: chỉ những người viết lại các câu chuyện thần thoại, nhưng không phải đồng nghĩa trực tiếp.
Các cụm từ liên quan
  • "Kịch của Giraudoux": dùng để nói về các vở kịch do ông sáng tác.
    • Kịch của Giraudoux thường kết thúc mở, khơi gợi suy ngẫm. (Kịch của Giraudoux thường kết thúc mở, khơi gợi suy ngẫm.)
Thành ngữ liên quan
  • "Thế giới Giraudoux": cụm từ mô tả không gian nghệ thuật đặc trưng trong các tác phẩm của ông, nơi hiện thực huyền thoại đan xen.
    • Đọc kịch của ông, ta như bước vào thế giới Giraudoux đầy chất thơ triết . (Đọc kịch của ông, ta như bước vào thế giới Giraudoux đầy chất thơ triết .)